Giá thuê tại Việt Nam vào năm 2026 là bao nhiêu

Giá thực từ 29 811 tin đăng đang hoạt động. Cập nhật hằng ngày, tính theo trung vị — không có giá ngoại lai và không có quảng cáo «từ».

Căn hộ · 1 phòng ngủ · cho thuê
11.000.000 ₫/ tháng
+27,3%trên năm
8.000.000 ₫ – 13.999.900 ₫phạm vi điển hình
13 509danh sách

Theo số phòng ngủ

Căn hộ · cho thuê · USD mỗi tháng

Các quốc gia khác

Bạn đang tìm 1 phòng ngủ dưới 11.000.000 ₫?

Hiện có 6 612 tin đăng dưới mức trung vị. Hoặc để lại yêu cầu — các môi giới sẽ tự liên hệ với bạn.

Ảnh của Việt Nam

Giá bất động sản tại Việt Nam — So sánh thành phố

Giá thuê căn hộ tại Việt Nam bởi Thành phố

So sánh chi phí thuê căn hộ tại các thành phố lớn Việt Nam. Tìm các thành phố có giá trị tốt nhất để thuê căn hộ.

Tiền thuê căn hộ tại Nhà Bè, Việt Nam

18.358.000 ₫
trung bình mỗi tháng
7 260 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Nhà Bè. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Nhà Bè, Việt Nam.

Tiền thuê căn hộ tại Hà Nội, Việt Nam

17.790.100 ₫
trung bình mỗi tháng
3 296 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Hà Nội. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Hà Nội, Việt Nam.

Tiền thuê căn hộ tại Hà Đông, Việt Nam

15.937.500 ₫
trung bình mỗi tháng
1 821 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Hà Đông. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Hà Đông, Việt Nam.

Tiền thuê căn hộ tại Di An, Việt Nam

14.522.100 ₫
trung bình mỗi tháng
2 335 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Di An. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Di An, Việt Nam.

Tiền thuê căn hộ tại Đà Nẵng, Việt Nam

12.794.700 ₫
trung bình mỗi tháng
2 176 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Đà Nẵng. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Đà Nẵng, Việt Nam.

Tiền thuê căn hộ tại Hoi An, Việt Nam

22.399.000 ₫
trung bình mỗi tháng
2 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Hoi An. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Hoi An, Việt Nam.

Tiền thuê căn hộ tại Nha Trang, Việt Nam

11.100.000 ₫
trung bình mỗi tháng
5 danh sách có sẵn

Tiền thuê trung bình hàng tháng cho các căn hộ tại Nha Trang. Chi phí sinh hoạt và thị trường cho thuê căn hộ tại Nha Trang, Việt Nam.

Thị trường cho thuê căn hộ tại Việt Nam

Khi tìm kiếm «giá thuê căn hộ tại Việt Nam» hoặc «thành phố rẻ nhất để thuê căn hộ ở Việt Nam», Hãy cân nhắc rằng Nha Trang cung cấp 5 danh sách với mức giá thuê trung bình 11.100.000 ₫ hàng tháng.

Giá mua căn hộ tại Việt Nam bởi Thành phố

Chi phí mua căn hộ tại các thành phố lớn Việt Nam các thành phố. Cơ hội đầu tư bất động sản và so sánh giá cả.

Giá Bất Động Sản Theo Số Phòng Ngủ tại Việt Nam

Phân tích chi tiết giá theo số phòng ngủ. So sánh chi phí của studio, căn hộ 1 phòng ngủ, 2 phòng ngủ và các bất động sản lớn hơn. xuyên qua Việt Nam.

Phân tích giá: Phòng tại Việt Nam

Phòng Cho thuê — Việt Nam

Căn hộ 1 Phòng Ngủ — Việt Nam
10.175.300 ₫
trung bình mỗi tháng
692 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho căn hộ 1 phòng ngủ tại Việt Nam.

Phân tích giá: Căn hộ tại Việt Nam

Căn hộ Cho thuê — Việt Nam

Căn hộ 1 Phòng Ngủ — Việt Nam
12.771.300 ₫
trung bình mỗi tháng
13 446 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho căn hộ 1 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 2 phòng ngủ — Việt Nam
19.099.000 ₫
trung bình mỗi tháng
14 599 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho bất động sản 2 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 3 phòng ngủ — Việt Nam
22.394.500 ₫
trung bình mỗi tháng
1 572 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho bất động sản 3 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 4 phòng ngủ — Việt Nam
67.644.700 ₫
trung bình mỗi tháng
41 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho bất động sản 4 phòng ngủ tại Việt Nam.

Căn hộ Để mua — Việt Nam

Căn hộ 1 Phòng Ngủ — Việt Nam
2.135.927.000 ₫
giá mua trung bình
554 thuộc tính có sẵn

Trung bình mua chi phí cho căn hộ 1 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 2 phòng ngủ — Việt Nam
4.473.635.000 ₫
giá mua trung bình
7 539 thuộc tính có sẵn

Trung bình mua chi phí cho bất động sản 2 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 3 phòng ngủ — Việt Nam
5.218.879.000 ₫
giá mua trung bình
4 344 thuộc tính có sẵn

Trung bình mua chi phí cho bất động sản 3 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 4 phòng ngủ — Việt Nam
17.432.844.000 ₫
giá mua trung bình
244 thuộc tính có sẵn

Trung bình mua chi phí cho bất động sản 4 phòng ngủ tại Việt Nam.

Phân tích giá: Nhà tại Việt Nam

Nhà Cho thuê — Việt Nam

Căn hộ 1 Phòng Ngủ — Việt Nam
37.479.800 ₫
trung bình mỗi tháng
2 805 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho căn hộ 1 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 2 phòng ngủ — Việt Nam
16.294.600 ₫
trung bình mỗi tháng
92 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho bất động sản 2 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 3 phòng ngủ — Việt Nam
25.341.100 ₫
trung bình mỗi tháng
101 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho bất động sản 3 phòng ngủ tại Việt Nam.

Bất động sản 4 phòng ngủ — Việt Nam
50.683.100 ₫
trung bình mỗi tháng
118 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho bất động sản 4 phòng ngủ tại Việt Nam.

Phân tích giá: Thuộc về thương mại tại Việt Nam

Thuộc về thương mại Cho thuê — Việt Nam

Căn hộ 1 Phòng Ngủ — Việt Nam
29.047.100 ₫
trung bình mỗi tháng
17 thuộc tính có sẵn

Trung bình thuê nhà chi phí cho căn hộ 1 phòng ngủ tại Việt Nam.

Hướng dẫn Bất Động Sản Toàn Diện tại Việt Nam

Cách Tìm Bất Động Sản tại Việt Nam

Khi tìm kiếm «tài sản Việt Nam», Hãy cân nhắc các yếu tố như vị trí, mức giá, tiện nghi và kết nối giao thông. Máy tính của chúng tôi cung cấp dữ liệu thị trường theo thời gian thực để giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt về đầu tư bất động sản và chi phí thuê nhà.

Tìm kiếm phổ biến:

  • «tài sản giá cả Việt Nam»
  • «khu vực tốt nhất để sinh sống Việt Nam»
  • «rẻ nhất tài sản Việt Nam»
  • «chi phí sinh hoạt Việt Nam»

Phân tích giá & Xu hướng thị trường

Hiểu rõ điều kiện thị trường địa phương là yếu tố quan trọng đối với các quyết định về bất động sản.. Việt Nam Thị trường bất động sản có sự khác biệt theo khu vực. ảnh hưởng đến cả lợi suất cho thuê lẫn giá mua.

Các yếu tố giá chính:

  • Vị trí: Gần trung tâm thành phố, giao thông, tiện nghi
  • Loại tài sản: Căn hộ so với nhà ở so với bất động sản hạng sang
  • Kích thước: Số phòng ngủ, tổng diện tích, hiệu quả bố trí
  • Tiện nghi: Nội thất đầy đủ, chỗ đỗ xe, hồ bơi, phòng tập gym, an ninh
  • Điều kiện thị trường: Cung và cầu, biến động theo mùa

Hướng dẫn Đầu tư Việt Nam

Thị trường bất động sản cung cấp cả cơ hội thuê và mua tại Việt Nam phù hợp với các mục tiêu đầu tư khác nhau.

Lời khuyên đầu tư:

  • Nghiên cứu xu hướng thị trường địa phương và lịch sử giá cả
  • Xem xét tiềm năng lợi suất cho thuê đối với bất động sản đầu tư
  • Đánh giá các kế hoạch phát triển khu dân cư
  • Tính đến chi phí bảo trì và quản lý
  • Hiểu rõ các tác động pháp lý và thuế tại địa phương
  • Hãy cân nhắc rủi ro tỷ giá hối đoái cho các nhà đầu tư nước ngoài

Câu hỏi thường gặp

Chi phí thuê tài sản tại Việt Nam là bao nhiêu?

Chi phí thuê phụ thuộc vào vị trí, diện tích và tiện nghi. Trang này hiển thị mức giá thị trường hiện tại tại Việt Nam, từ các lựa chọn bình dân đến cao cấp.

Khu vực nào là tốt nhất để sống tại Việt Nam?

Khu vực tốt nhất phụ thuộc vào ngân sách, lối sống và ưu tiên của bạn. Hãy cân nhắc giao thông, tiện ích và cộng đồng khi lựa chọn.

Có đáng để đầu tư bất động sản tại Việt Nam không?

Tiềm năng đầu tư phụ thuộc vào tăng trưởng thị trường, nhu cầu thuê và nền kinh tế. Hãy nghiên cứu xu hướng giá địa phương, lợi suất cho thuê và kế hoạch phát triển trước khi quyết định.